Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
噶哈巫族
噶哈巫族
cát ha vu tộc
tộc người Kaxabu (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tộc người Kaxabu (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
- 。
Người Kaxabu là một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ噶哈巫族
Phồn thể噶
cát ha vu tộc
tộc người Kaxabu (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tộc người Kaxabu (một trong các dân tộc bản địa Đài Loan)
- 。
Người Kaxabu là một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối