cát
bộ thảo · 12 nét

cây sắn dây (Pueraria lobata)

2 nghĩa#6921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây sắn dây (Pueraria lobata)

    一种蔓生植物,根和茎可以做药物或纺织材料yī zhǒng màn shēng zhíwù, gēn hé jīng kěyǐ zuò yàowù huò fǎngzhī cáiliào

    • Cát là một loại thực vật.

  2. danh từ

    vải thô; cây sắn dây (Pueraria lobata)

    用葛藤纤维制成的粗布料yòng gé téng xiānwéi zhìchéng de cūbù liào

    • Vải cát là một loại sợi tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.