噎住

噎住
zhù
ế trú

nghẹn; hóc (thức ăn)

2 nghĩa#42283
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghẹn; hóc (thức ăn)

    • Anh ấy bị nghẹn rồi.

  2. động từ

    nghẹn lời; tắc nghẹn (khi nói)

    • Anh ấy bị nghẹn thức ăn rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.