骨头

骨头
tou
cốt đầu

xương; cốt

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3973Lượng từ 块 / 根
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương; cốt

    身体中坚硬的部分,支持身体shēntǐ zhōng jiāngyìng de bùfen、zhīchí shēntǐ

    • Chó thích ăn xương.

  2. danh từ

    xương; cốt cách; khí tiết

    人或动物身体里坚硬的部分;气质和品德rén huò dòngwù shēntǐ lǐ jiānnyìng de bùfen; qìzhì hé pǐndé

    • Anh ấy rất có khí phách.

  3. danh từ

    xương; (nghĩa bóng) tính cứng đầu, khí khái; kẻ xấu xa (dùng để chỉ người có tính cách đáng chê)

    身体里硬的部分;也指人的性格或品质shēntǐ lǐ yìng de bùfen;yě zhǐ rén de xìnggé huò pǐnzhì

    • Anh ấy ăn thịt không ăn xương.

  4. danh từ

    cách đọc ở Đài Loan: [gu2 tou5]

    身体内部支撑身体的硬物质shēntǐ nèibù zhīchēng shēntǐ de yìngwù zhìliàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.