Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
骨头
xương; cốt
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương; cốt
中身体中坚硬的部分,支持身体shēntǐ zhōng jiāngyìng de bùfen、zhīchí shēntǐ
- 。
Chó thích ăn xương.
- 貳名danh từ
xương; cốt cách; khí tiết
中人或动物身体里坚硬的部分;气质和品德rén huò dòngwù shēntǐ lǐ jiānnyìng de bùfen; qìzhì hé pǐndé
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
- 參名danh từ
xương; (nghĩa bóng) tính cứng đầu, khí khái; kẻ xấu xa (dùng để chỉ người có tính cách đáng chê)
中身体里硬的部分;也指人的性格或品质shēntǐ lǐ yìng de bùfen;yě zhǐ rén de xìnggé huò pǐnzhì
- 。
Anh ấy ăn thịt không ăn xương.
- 肆名danh từ
cách đọc ở Đài Loan: [gu2 tou5]
中身体内部支撑身体的硬物质shēntǐ nèibù zhīchēng shēntǐ de yìngwù zhìliàng
解字
GIẢI TỰxương; cốt
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương; cốt
中身体中坚硬的部分,支持身体shēntǐ zhōng jiāngyìng de bùfen、zhīchí shēntǐ
- 。
Chó thích ăn xương.
- 貳名danh từ
xương; cốt cách; khí tiết
中人或动物身体里坚硬的部分;气质和品德rén huò dòngwù shēntǐ lǐ jiānnyìng de bùfen; qìzhì hé pǐndé
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
- 參名danh từ
xương; (nghĩa bóng) tính cứng đầu, khí khái; kẻ xấu xa (dùng để chỉ người có tính cách đáng chê)
中身体里硬的部分;也指人的性格或品质shēntǐ lǐ yìng de bùfen;yě zhǐ rén de xìnggé huò pǐnzhì
- 。
Anh ấy ăn thịt không ăn xương.
- 肆名danh từ
cách đọc ở Đài Loan: [gu2 tou5]
中身体内部支撑身体的硬物质shēntǐ nèibù zhīchēng shēntǐ de yìngwù zhìliàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.