喷雾

喷雾
pēn
phun vụ

bình xịt; sương phun; phun sương

2 nghĩa#22248
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình xịt; sương phun; phun sương

    • Loại thuốc xịt này có thể làm giảm dị ứng.

  2. động từ

    bình xịt; sương phun; chất phun dạng sương

    • Xin hãy phun sương khử trùng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.