Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
喝茶
uống trà
NGHĨA
- 壹动động từ
uống trà
中用嘴把茶水喝下去yòng zuǐ bǎ chá shuǐ hē xiàqù
- 。
Chúng ta cùng uống trà nhé.
- 貳动động từ
uống trà; (bóng) bị mời lên đồn (làm việc với công an)
中饮用茶叶冲泡的热饮;被警察传唤询问yǐnyòng chá yè chōngpào de règuǐn;bèi jǐngchá chuánhuàn xúnwèn
- 。
Họ đã đính hôn rồi.
- 參动động từ
uống trà; (bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị thẩm vấn không chính thức bởi cơ quan chức năng)
中喝茶水;引申为被有关部门召见谈话hē cháshuǐ;yǐnshēn wéi bèi yǒuguān bùmén zhàojiàn tánhuà
- 。
Chúng ta cùng đi uống trà nhé.
- 肆动động từ
(bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị cơ quan an ninh mời lên cảnh cáo)
- 。
Anh ấy bị mời đi uống trà rồi.
解字
GIẢI TỰuống trà
NGHĨA
- 壹动động từ
uống trà
中用嘴把茶水喝下去yòng zuǐ bǎ chá shuǐ hē xiàqù
- 。
Chúng ta cùng uống trà nhé.
- 貳动động từ
uống trà; (bóng) bị mời lên đồn (làm việc với công an)
中饮用茶叶冲泡的热饮;被警察传唤询问yǐnyòng chá yè chōngpào de règuǐn;bèi jǐngchá chuánhuàn xúnwèn
- 。
Họ đã đính hôn rồi.
- 參动động từ
uống trà; (bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị thẩm vấn không chính thức bởi cơ quan chức năng)
中喝茶水;引申为被有关部门召见谈话hē cháshuǐ;yǐnshēn wéi bèi yǒuguān bùmén zhàojiàn tánhuà
- 。
Chúng ta cùng đi uống trà nhé.
- 肆动động từ
(bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị cơ quan an ninh mời lên cảnh cáo)
- 。
Anh ấy bị mời đi uống trà rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối