喝茶

喝茶
chá
húp trà

uống trà

4 nghĩa#4866
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống trà

    用嘴把茶水喝下去yòng zuǐ bǎ chá shuǐ hē xiàqù

    • Chúng ta cùng uống trà nhé.

  2. động từ

    uống trà; (bóng) bị mời lên đồn (làm việc với công an)

    饮用茶叶冲泡的热饮;被警察传唤询问yǐnyòng chá yè chōngpào de règuǐn;bèi jǐngchá chuánhuàn xúnwèn

    • Họ đã đính hôn rồi.

  3. động từ

    uống trà; (bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị thẩm vấn không chính thức bởi cơ quan chức năng)

    喝茶水;引申为被有关部门召见谈话hē cháshuǐ;yǐnshēn wéi bèi yǒuguān bùmén zhàojiàn tánhuà

    • Chúng ta cùng đi uống trà nhé.

  4. động từ

    (bóng) bị gọi lên "uống trà" (bị cơ quan an ninh mời lên cảnh cáo)

    • Anh ấy bị mời đi uống trà rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.