Tới nội dung chính

绿茶

绿茶
lǜchá
lục trà

trà thanh đạm; trà xanh nhạt

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#32376
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trà thanh đạm; trà xanh nhạt

    • 。

      Tôi thích uống trà xanh.

  2. 貳名danh từ

    (tiếng lóng) (chỉ con gái) trông có vẻ ngây thơ, trong sáng nhưng thực ra toan tính, thủ đoạn; cô gái có những đặc điểm đó; trà xanh (nghĩa bóng)

    • 。

      Cô ấy là một trà xanh.

绿
lù
lục
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu