Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下午
下午
hạ ngọ
buổi chiều
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1292Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi chiều
中一天中中午过后到晚上前的时间yī tiān zhōng zhōngwǔ guòhòu dào wǎnshang qián de shíjiān
- 。
Chiều nay chúng tôi đi cửa hàng.
- 。
Buổi chiều cô ấy học ở thư viện hai tiếng đồng hồ.
- 貳名danh từ
buổi chiều; chiều
中一天中从中午十二点到晚上六点的时间yī tiān zhōng cóng zhōngwǔ shí'èr diǎn dào wǎnshang liù diǎn de shíjiān
- 。
Chiều nay lúc ba giờ cô ấy có một cuộc họp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下午
Phồn thể下
hạ ngọ
buổi chiều
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1292Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi chiều
中一天中中午过后到晚上前的时间yī tiān zhōng zhōngwǔ guòhòu dào wǎnshang qián de shíjiān
- 。
Chiều nay chúng tôi đi cửa hàng.
- 。
Buổi chiều cô ấy học ở thư viện hai tiếng đồng hồ.
- 貳名danh từ
buổi chiều; chiều
中一天中从中午十二点到晚上六点的时间yī tiān zhōng cóng zhōngwǔ shí'èr diǎn dào wǎnshang liù diǎn de shíjiān
- 。
Chiều nay lúc ba giờ cô ấy có một cuộc họp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.