红茶

红茶
hóngchá
hồng trà

trà đen; hồng trà

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#37175Lượng từ 壶 / 杯
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà đen; hồng trà

    • Tôi thích uống trà đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.