喜马拉雅山

喜马拉雅山
shān
hỷ mã lạp nhã sơn

dãy núi Himalaya

1 nghĩa#40709
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Himalaya

    • Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.