Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
喜笑颜开
喜笑颜开
hỷ tiếu nhan khai
vui mừng hớn hở; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng hớn hở; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười toe toét nói cho tôi tin tốt này.
- 貳形tính từ
rạng rỡ nụ cười; hớn hở vui mừng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ喜笑颜开
Phồn thể喜笑顏開
hỷ tiếu nhan khai
vui mừng hớn hở; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng hớn hở; mặt mày rạng rỡ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười toe toét nói cho tôi tin tốt này.
- 貳形tính từ
rạng rỡ nụ cười; hớn hở vui mừng [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt rạng rỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối