Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
喜怒无常
喜怒无常
hỷ nộ vô thường
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
2 nghĩa#37145
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người thất thường.
- 貳形tính từ
tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ喜怒无常
Phồn thể喜怒無常
hỷ nộ vô thường
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
2 nghĩa#37145
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người thất thường.
- 貳形tính từ
tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối