喜怒无常

喜怒无常
cháng
hỷ nộ vô thường

tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]

2 nghĩa#37145
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính khí thất thường; dở vui dở giận [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thất thường.

  2. tính từ

    tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.