喜忧参半

喜忧参半
yōucānbàn
hỷ ưu tham bán

vừa mừng vừa lo; cảm xúc lẫn lộn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa mừng vừa lo; cảm xúc lẫn lộn [thành ngữ]

    • Anh ấy có cảm xúc lẫn lộn về tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.