Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
喜形于色
喜形于色
hỷ hình vu sắc
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy hớn hở nhận món quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
喜形于色
Phồn thể喜形於色
hỷ hình vu sắc
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng hiện lên nét mặt; hớn hở ra mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy hớn hở nhận món quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối