Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
商鞅变法
商鞅变法
thương ương biến pháp
Cuộc cải cách chính trị của Thương Ưởng nước Tần (356 TCN và 350 TCN), đặt nền tảng cho Tần thống nhất thiên hạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cuộc cải cách chính trị của Thương Ưởng nước Tần (356 TCN và 350 TCN), đặt nền tảng cho Tần thống nhất thiên hạ
- 。
Thương Ưởng biến pháp là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
商鞅变法
Phồn thể商鞅變法
thương ương biến pháp
Cuộc cải cách chính trị của Thương Ưởng nước Tần (356 TCN và 350 TCN), đặt nền tảng cho Tần thống nhất thiên hạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cuộc cải cách chính trị của Thương Ưởng nước Tần (356 TCN và 350 TCN), đặt nền tảng cho Tần thống nhất thiên hạ
- 。
Thương Ưởng biến pháp là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối