商讨

商讨
shāngtǎo
thương thảo

bàn bạc; thảo luận; thương lượng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22980
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn bạc; thảo luận; thương lượng

    • Chúng ta thảo luận một chút nhé.

  2. động từ

    tham khảo và cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng

    • Chúng ta hãy cùng thảo luận một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.