- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
phiên bản thương mại (của phần mềm)
phiên bản thương mại (của phần mềm)
Phần mềm này có phiên bản thương mại không?
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
phiên bản thương mại (của phần mềm)
phiên bản thương mại (của phần mềm)
Phần mềm này có phiên bản thương mại không?
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.