唾弃

唾弃
tuò
thoá khí

ruồng bỏ; khinh bỉ

2 nghĩa#32999
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ruồng bỏ; khinh bỉ

    • Anh ấy đã khinh thường ý tưởng đó.

  2. động từ

    khinh thường; coi thường; ghê tởm

    • Anh ấy khinh thường hành vi này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.