Tới nội dung chính

良知

良知
liángzhī
lương tri

lương tri; lương tâm

3 nghĩa#18804
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lương tri; lương tâm

    • 。

      Anh ấy có lương tri.

  2. 貳名danh từ

    lương tâm

  3. 參名danh từ

    lương tâm; lương tri

    • 。

      Anh ấy là tri kỷ nhiều năm của tôi.

良
liáng
lương
BỘ THỦ⾉
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu