弄醒

弄醒
nòngxǐng
lộng tỉnh

đánh thức (ai đó) dậy

1 nghĩa#22867
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh thức (ai đó) dậy

    • Làm ơn đánh thức anh ấy dậy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.