响应

响应
xiǎngyìng
hưởng ứng

hưởng ứng; đáp lại; phản hồi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16898Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng ứng; đáp lại; phản hồi

    • Chúng ta nên hưởng ứng lời kêu gọi.

  2. động từ

    giải đáp; trả lời

    • Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH

Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.