Tới nội dung chính

响应

响应
xiǎngyìng
hưởng ứng

hưởng ứng; đáp lại; phản hồi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16898Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hưởng ứng; đáp lại; phản hồi

    • 。

      Chúng ta nên hưởng ứng lời kêu gọi.

  2. 貳动động từ

    giải đáp; trả lời

    • 。

      Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

响
xiǎng
hưởng
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu