- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
Chữ Kazakh là chữ viết của tiếng Kazakh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
tiếng Kazakh (dạng viết); chữ Kazakh
Chữ Kazakh là chữ viết của tiếng Kazakh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.