哄动一时

哄动一时
hōngdòngshí
hống động nhất thời

gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.