轰动一时

轰动一时
hōngdòngshí
oanh động nhất thời

gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. gây chấn động một thời; làm xôn xao dư luận [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.