- 口khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
vừa có đức hạnh vừa học giỏi [thành ngữ]
vừa có đức hạnh vừa học giỏi [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh vừa giỏi vừa ngoan.
vừa có đức hạnh vừa học giỏi; phẩm hạnh và học vấn đều xuất sắc [thành ngữ]
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
vừa có đức hạnh vừa học giỏi [thành ngữ]
vừa có đức hạnh vừa học giỏi [thành ngữ]
Anh ấy là một học sinh vừa giỏi vừa ngoan.
vừa có đức hạnh vừa học giỏi; phẩm hạnh và học vấn đều xuất sắc [thành ngữ]
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.