Tới nội dung chính

格调

格调
gédiào
cách điệu

phong cách; khí chất; tầm thẩm mỹ

4 nghĩa#29226
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phong cách; khí chất; tầm thẩm mỹ

    • 。

      Phong cách làm việc của anh ấy rất cao.

  2. 貳名danh từ

    phong cách; cách điệu (trong nghệ thuật hoặc văn học)

    • 。

      Phong cách bài viết của anh ấy rất cao.

  3. 參名danh từ

    phẩm đức; đức hạnh

    • 。

      Phong cách của anh ấy rất cao.

  4. 肆名danh từ

    tờ khai; biểu mẫu; đơn

    • 。

      Phong cách của bài hát này rất cao.

格
gē
cách
BỘ THỦ⽊
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu