咽下

咽下
yànxià
yến hạ

nuốt; nuốt chửng

1 nghĩa#41823
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt; nuốt chửng

    • Anh ấy nuốt một ngụm nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH

Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.