咬伤

咬伤
yǎoshāng
giảo thương

vết cắn; vết thương do cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

1 nghĩa#24533
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vết cắn; vết thương do cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

    • Anh ấy bị chó cắn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.