和颜悦色

和颜悦色
yányuè
hoà nhan duyệt sắc

vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đối xử với mọi người một cách hòa nhã.

  2. tính từ

    vẻ mặt vui vẻ hòa nhã; niềm nở [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn đối xử với mọi người bằng thái độ hòa nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.