Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
和颜悦色
和颜悦色
hoà nhan duyệt sắc
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đối xử với mọi người một cách hòa nhã.
- 貳形tính từ
vẻ mặt vui vẻ hòa nhã; niềm nở [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn đối xử với mọi người bằng thái độ hòa nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
和颜悦色
Phồn thể和顏悅色
hoà nhan duyệt sắc
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vẻ mặt hòa nhã dễ chịu; niềm nở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn đối xử với mọi người một cách hòa nhã.
- 貳形tính từ
vẻ mặt vui vẻ hòa nhã; niềm nở [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn đối xử với mọi người bằng thái độ hòa nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối