和蔼可亲

和蔼可亲
ǎiqīn
hoà ái khả thân

ngọt miệng; khéo ăn nói

2 nghĩa#48263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt miệng; khéo ăn nói

    • Anh ấy là một người hòa nhã, dễ gần.

  2. tính từ

    ấm áp; dịu dàng (của ánh nắng hay gió)

    • Anh ấy là một người hòa nhã và thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.