Tới nội dung chính

谒

谒
yè
yết
⾔bộ ngôn · 11 nét

bái kiến; yết kiến (bề trên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bái kiến; yết kiến (bề trên)

    • 。

      Anh ấy đi yết kiến nhà vua.

谒
yè
yết
BỘ THỦ⾔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu