和睦相处

和睦相处
xiāngchǔ
hoà mục tương xử

sống hòa thuận với nhau [thành ngữ]

2 nghĩa#35416
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống hòa thuận với nhau [thành ngữ]

    • Chúng ta nên sống hòa thuận với nhau.

  2. động từ

    sống hòa thuận với nhau; chung sống hòa hợp [thành ngữ]

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.