和平会谈

和平会谈
pínghuìtán
hoà bình hội đàm

đàm phán hòa bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàm phán hòa bình

    • Họ đang tiến hành các cuộc đàm phán hòa bình.

  2. danh từ

    đàm phán hòa bình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.