和平主义

和平主义
píngzhǔ
hoà bình chủ nghĩa

chủ nghĩa hoà bình; tư tưởng phản chiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa hoà bình; tư tưởng phản chiến

    • Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.