和事佬

和事佬
shìlǎo
hoà sự lão

người hòa giải; người dàn xếp mâu thuẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hòa giải; người dàn xếp mâu thuẫn

    • Anh ấy là một người hoà giải.

  2. danh từ

    người hay hòa giải (cách gọi tiêu cực); kẻ làm hòa; người chuyên dàn xếp

    • Anh ấy là một người hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.