Tới nội dung chính

怎样

怎样
zěnyàng
chẩm dạng

gì; sao; tại sao; nào

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#365
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    gì; sao; tại sao; nào

    中用来询问方式、方法或原因的词yònglái xúnwèn fāngshì、fāngfǎ huò yuányīn de cí

    • ?

      Bạn thấy bộ phim này thế nào?

  2. 貳代đại từ

    cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)

怎
zěn
chẩm
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu