Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
/
怎样
怎样
chẩm dạng
gì; sao; tại sao; nào
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#365
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; sao; tại sao; nào
中用来询问方式、方法或原因的词yònglái xúnwèn fāngshì、fāngfǎ huò yuányīn de cí
- ?
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
- 貳代đại từ
cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
怎样
Phồn thể怎樣
chẩm dạng
gì; sao; tại sao; nào
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#365
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
gì; sao; tại sao; nào
中用来询问方式、方法或原因的词yònglái xúnwèn fāngshì、fāngfǎ huò yuányīn de cí
- ?
Bạn thấy bộ phim này thế nào?
- 貳代đại từ
cái loại gì; loại gì vậy (khẩu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù