怎么
thế nào; sao; tại sao
NGHĨA
- 壹
thế nào; sao; tại sao
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
- ?
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
- 。
Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.
- 。
Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.
- ?!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
- 貳代đại từ
gì; cái gì; điều gì
中用来询问事情、原因或方式的疑问词yònglái xúnwèn shìqing、yuányīn huò fāngshì de yíwèncí
- ?
Bạn sao vậy?
- ?
Bài toán này giải kiểu gì vậy?
- 參副trạng từ
sao; tại sao (văn)
中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí
- ?
Bạn sao vậy?
- ?
Sao anh vẫn chưa ngủ vậy?
thế nào; sao; tại sao
NGHĨA
- 壹
thế nào; sao; tại sao
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
- ?
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
- 。
Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.
- 。
Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.
- ?!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
- 貳代đại từ
gì; cái gì; điều gì
中用来询问事情、原因或方式的疑问词yònglái xúnwèn shìqing、yuányīn huò fāngshì de yíwèncí
- ?
Bạn sao vậy?
- ?
Bài toán này giải kiểu gì vậy?
- 參副trạng từ
sao; tại sao (văn)
中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí
- ?
Bạn sao vậy?
- ?
Sao anh vẫn chưa ngủ vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.