Tới nội dung chính

怎么

怎么
zěnme
chẩm ma

thế nào; sao; tại sao

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#54
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thế nào; sao; tại sao

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Tại sao bạn lại có thể không biết được?

    • ?

      Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?

    • 。

      Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.

    • 。

      Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.

    • ?!

      Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!

  2. 貳代đại từ

    gì; cái gì; điều gì

    中用来询问事情、原因或方式的疑问词yònglái xúnwèn shìqing、yuányīn huò fāngshì de yíwèncí

    • ?

      Bạn sao vậy?

    • ?

      Bài toán này giải kiểu gì vậy?

  3. 參副trạng từ

    sao; tại sao (văn)

    中用来询问原因或理由的疑问词yònglái xúnwèn yuányīn huò lǐyóu de yíwèncí

    • ?

      Bạn sao vậy?

    • ?

      Sao anh vẫn chưa ngủ vậy?

怎
zěn
chẩm
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu