啃
啃
khẳng
⼝bộ khẩu · 11 nétgặm; nhấm; cắn dần
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12923
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặm; nhấm; cắn dần
中用牙齿慢慢地咬yòng yáchǐ mànman de yǎo
- 。
Chú chó con thích gặm xương.
- 貳动động từ
cắn; gặm; cắn xé
中用牙齿咬、吃东西yòng yáchǐ yǎo、chī dōngxi
- 參动động từ
cắn; cắn vào
中用牙齿咬、压东西yòng yáchǐ yǎo、yālì dōngxi
- 。
Chó thích gặm xương.
Đang tải…
啃
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặm; nhấm; cắn dần
中用牙齿慢慢地咬yòng yáchǐ mànman de yǎo
- 。
Chú chó con thích gặm xương.
- 貳动động từ
cắn; gặm; cắn xé
中用牙齿咬、吃东西yòng yáchǐ yǎo、chī dōngxi
- 參动động từ
cắn; cắn vào
中用牙齿咬、压东西yòng yáchǐ yǎo、yālì dōngxi
- 。
Chó thích gặm xương.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối