Tới nội dung chính

噬

噬
shì
phệ
⼝bộ khẩu · 16 nét

nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

    • 。

      Con hổ đang cắn xé con mồi.

  2. 貳动động từ

    cắn; cắn vào

    • 。

      Con chó này biết cắn.

噬
shì
phệ
BỘ THỦ⼝
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu