咆哮

咆哮
páoxiào
bào hao

(của thú ăn thịt, dòng nước xung kích, một người tức giận, v.v.) gầm, rống

1 nghĩa#8371
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của thú ăn thịt, dòng nước xung kích, một người tức giận, v.v.) gầm, rống

    大声吼叫;发出很大的声音dàshēng hǒujiào;fāchū hěn dà de shēngyīn

    • Sư tử đang gầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.