/
咆哮
咆哮
bào hao
(của thú ăn thịt, dòng nước xung kích, một người tức giận, v.v.) gầm, rống
1 nghĩa#8371
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của thú ăn thịt, dòng nước xung kích, một người tức giận, v.v.) gầm, rống
中大声吼叫;发出很大的声音dàshēng hǒujiào;fāchū hěn dà de shēngyīn
- 。
Sư tử đang gầm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
咆哮
Phồn thể咆
bào hao
(của thú ăn thịt, dòng nước xung kích, một người tức giận, v.v.) gầm, rống
1 nghĩa#8371
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của thú ăn thịt, dòng nước xung kích, một người tức giận, v.v.) gầm, rống
中大声吼叫;发出很大的声音dàshēng hǒujiào;fāchū hěn dà de shēngyīn
- 。
Sư tử đang gầm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối