怒吼

怒吼
hǒu
nộ hống

gầm thét; gầm lên (vì tức giận)

3 nghĩa#23003
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gầm thét; gầm lên (vì tức giận)

    • Con sư tử đang gầm gừ.

  2. động từ

    gầm thét; hét gào

    • Anh ấy giận dữ gầm lên.

  3. động từ

    quát tháo; gầm thét

    • Anh ta gầm lên, tiếng nói chói tai.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.