狂风

狂风
kuángfēng
cuồng phong

gió mạnh; cuồng phong

3 nghĩa#24021
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mạnh; cuồng phong

    • Cơn gió mạnh đã thổi đổ cây lớn.

  2. danh từ

    cuồng phong; gió bão cuồng nộ

  3. danh từ

    cuồng phong; bão lớn; gió dữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.