嘶吼

嘶吼
hǒu
tê hống

quát mắng; la hét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quát mắng; la hét

    • Anh ấy gào tên tôi.

  2. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.