命不久矣

命不久矣
mìngjiǔ
mệnh bất cửu hĩ

sắp chết; không còn sống được bao lâu nữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sắp chết; không còn sống được bao lâu nữa

    • Anh ấy trông như sắp chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.