呼朋引伴

呼朋引伴
péngyǐnbàn
hô bằng dẫn bạn

rủ bạn bè tụ tập; kéo nhau đi chơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rủ bạn bè tụ tập; kéo nhau đi chơi [thành ngữ]

    • Anh ấy thích rủ bạn bè đi du lịch.

  2. động từ

    kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]

    • Họ rủ bạn bè đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.