- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
sắp hiện ra; (bóng) rõ như ban ngày; chỉ chờ được gọi là xuất hiện [thành ngữ]
sắp hiện ra; (bóng) rõ như ban ngày; chỉ chờ được gọi là xuất hiện [thành ngữ]
Ý tưởng này sắp xuất hiện rồi.
sắp hiện ra rõ ràng; (bóng) gần như sắp lộ ra [thành ngữ]
Ý tưởng này sắp sửa được đưa ra.
sắp được hé lộ; (bóng) như muốn bước ra khỏi tranh (sống động đến mức) [thành ngữ]
Câu trả lời sắp được tiết lộ.
gần như hiện ra trước mắt; (chỉ nhân vật nghệ thuật) được khắc họa sinh động đến mức như sắp bước ra ngoài [thành ngữ]
Các nhân vật trong bức tranh này được miêu tả sống động.
sắp hiện ra; (bóng) rõ như ban ngày; chỉ chờ được gọi là xuất hiện [thành ngữ]
sắp hiện ra; (bóng) rõ như ban ngày; chỉ chờ được gọi là xuất hiện [thành ngữ]
Ý tưởng này sắp xuất hiện rồi.
sắp hiện ra rõ ràng; (bóng) gần như sắp lộ ra [thành ngữ]
Ý tưởng này sắp sửa được đưa ra.
sắp được hé lộ; (bóng) như muốn bước ra khỏi tranh (sống động đến mức) [thành ngữ]
Câu trả lời sắp được tiết lộ.
gần như hiện ra trước mắt; (chỉ nhân vật nghệ thuật) được khắc họa sinh động đến mức như sắp bước ra ngoài [thành ngữ]
Các nhân vật trong bức tranh này được miêu tả sống động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.