Tới nội dung chính

唤

唤
huàn
hoán
⼝bộ khẩu · 10 nét

đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

1 nghĩa#33671
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    • 。

      Tôi gọi anh ấy qua đây.

唤
huàn
hoán
BỘ THỦ⼝
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu