周转金

周转金
zhōuzhuǎnjīn
chu chuyển kim

vốn luân chuyển; quỹ xoay vòng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn luân chuyển; quỹ xoay vòng

    • Công ty cần quỹ luân chuyển để duy trì hoạt động.

  2. danh từ

    vốn lưu động; vốn chu chuyển

    • Công ty cần vốn lưu động để duy trì hoạt động.

  3. danh từ

    vốn lưu động; tiền mặt dự phòng

    • Công ty có đủ tiền mặt dự phòng.

  4. danh từ

    kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.