Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周立波
周立波
chu lập ba
Chu Lập Ba (1908–1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Lập Ba (1908–1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả
- 。
Chu Lập Ba là một nhà văn Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Chu Lập Ba (1967-), diễn viên hài độc thoại người Trung Quốc
- 。
Châu Lập Ba là một diễn viên hài nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周立波
Phồn thể周
chu lập ba
Chu Lập Ba (1908–1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Lập Ba (1908–1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả
- 。
Chu Lập Ba là một nhà văn Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Chu Lập Ba (1967-), diễn viên hài độc thoại người Trung Quốc
- 。
Châu Lập Ba là một diễn viên hài nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối