周游列国

周游列国
zhōuyóulièguó
chu du liệt quốc

đi du lịch khắp thiên hạ; chu du các nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi du lịch khắp thiên hạ; chu du các nước [thành ngữ]

    • Anh ấy đi khắp các nước, mở mang kiến thức.

  2. động từ

    đi khắp các nước (chỉ cuộc hành trình của Khổng Tử qua các nước chư hầu); du ngoạn khắp nơi [thành ngữ]

    • Khổng Tử chu du liệt quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.